sốt ruột

  1. đg. Ở trạng thái nôn nóng, không yên lòng. Sốt ruột chờ tin. Phải bình tĩnh, đừng sốt ruột.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

sốt ruột
Sốt ruột chờ tin, anh ấy đi tới đi lui trong phòng.