sốt sột
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Nóng hổi, vừa mới nấu xong: Dùng để miêu tả thức ăn, đồ uống vừa được chế biến xong, còn nguyên hơi nóng.
- Ngay lập tức, tức thì: Dùng để diễn tả một hành động được thực hiện ngay, không chậm trễ.
Ví dụ sử dụng
Tính từ (nghĩa thức ăn nóng):
- Bát phở vừa bưng ra còn sốt sột. (Tô phở vừa bưng ra còn nóng hổi.)
- Cô ấy thích uống trà khi còn sốt sột. (Cô ấy thích uống trà khi còn nóng.)
Tính từ (nghĩa ngay lập tức):
- Nghe tin ấy, anh ấy chạy sốt sột đến nơi. (Nghe tin ấy, anh ấy chạy ngay lập tức đến nơi.)
- Công việc này phải làm cho sốt sột. (Công việc này phải làm cho ngay lập tức.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "sốt sột" thường được dùng trong văn nói, mang sắc thái khẩn trương, gấp gáp hoặc nhấn mạnh độ nóng mới của đồ ăn.
- Có thể dùng để nhấn mạnh tính chất khẩn cấp của mệnh lệnh hoặc yêu cầu.
- Hãy mang đến đây sốt sột! (Hãy mang đến đây ngay lập tức!)
Biến thể và từ gần giống
- Sốt (tính từ): Nóng (thường dùng cho người bị sốt hoặc chỉ nhiệt độ cao một cách chung chung).
- Nóng hổi (tính từ): Cũng có nghĩa là còn rất nóng, thường dùng cho thức ăn (gần nghĩa với nghĩa thứ nhất của "sốt sột").
- Ngay lập tức (phó từ): Tức thì, không chậm trễ (gần nghĩa với nghĩa thứ hai của "sốt sột").
Từ đồng nghĩa
- Nóng hổi, nóng ran (cho nghĩa thức ăn).
- Tức thì, lập tức, ngay tức khắc (cho nghĩa hành động ngay lập tức).
Thành ngữ liên quan
- Ăn sốt sột: Ăn khi thức ăn còn rất nóng.
- Món cháo này phải ăn sốt sột mới ngon. (Món cháo này phải ăn khi còn nóng hổi mới ngon.)
- t. ph. 1. Nói thức ăn vừa nấu xong còn nóng nguyên: Món ăn sốt sột. 2. Ngay lập tức: Làm sốt sột.