sồ sề

  1. Full-bodied and slovenly
    • Mới hai con đã sồ sề
      to be full-bodied and slovenly after having only two children

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "sồ sề"

sồ sề
Một người phụ nữ sồ sề đang ngồi trên ghế trong công viên.