sổ điền

  1. Sổ ghi chép số ruộng trong một đơn vị hành chính.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "sổ điền"

sổ điền
Sổ điền ghi chép diện tích ruộng của từng hộ gia đình.