sổ lòng

  1. Lọt khỏi bụng mẹ: Đứa con vừa sổ lòng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "sổ lòng"

sổ lòng
Đứa trẻ vừa sổ lòng được bác sĩ đỡ lấy.