sổ sách

  1. dt Sổ để ghi chép của nhà buôn: Bán hàng cũng vào sổ sách ngay.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sổ sách
Người bán hàng ghi chép chi tiết vào sổ sách của mình.