sổi

sổi

Con bò cái này bị sổi, nuôi mấy năm rồi mà chưa đẻ lần nào.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không khả năng sinh sản, không đẻ được (dùng cho con cái của một số loài vật): Từ "sổi" dùng để chỉ con vật cái không thể sinh con hoặc không khả năng sinh sản.
    • Cằn cỗi, không màu mỡ (nghĩa mở rộng, ít dùng): Đôi khi được dùng với nghĩa bóng để chỉ sự cằn cỗi, không phát triển.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Con cái này bị sổi, nuôi mấy năm rồi chưa đẻ lần nào. (Con cái này bị vô sinh, nuôi mấy năm rồi chưa đẻ lần nào.)
    • Người chăn nuôi phải loại bỏ những con lợn nái sổi ra khỏi đàn. (Người chăn nuôi phải loại bỏ những con lợn nái không sinh sản ra khỏi đàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bị sổi": rơi vào tình trạng không sinh sản được.

    • Con mẹ có thể bị sổi nếu chế độ dinh dưỡng kém. (Con mẹ có thể bị vô sinh nếu chế độ dinh dưỡng kém.)
  • "gà mái sổi": gà mái không đẻ trứng.

    • Trang trại thường bán thịt những con gà mái sổi. (Trang trại thường bán thịt những con gà mái không đẻ.)
Biến thể từ gần giống
  • Hiếm muộn (tính từ): khó con, thường dùng cho người.
  • Vô sinh (tính từ): không khả năng sinh sản, dùng cho cả người vật (từ tổng quát phổ biến hơn "sổi").
  • Cằn cỗi (tính từ): khô khan, không màu mỡ, thường dùng cho đất đai.
Từ đồng nghĩa
  • Vô sinh: không khả năng sinh sản.
  • Không đẻ được: (cách nói thông thường) không sinh con.
Từ trái nghĩa
  • Mắn đẻ: đẻ nhiều, dễ đẻ.
  • Sinh sản tốt: khả năng sinh sản tốt.
  • Màu mỡ: phì nhiêu, tốt tươi (nghĩa bóng liên quan đến sinh sản).