sỗ sàng

  1. libre; osé; leste; indécent.
    • Câu đùa sỗ sàng
      plaisanteries osées;
    • Lời nói hơi sỗ sàng
      des paroles un peu libres;
    • Con người sỗ sàng
      une personne indécente.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sỗ sàng
Một người đàn ông nói chuyện sỗ sàng với người phục vụ.