sới

sới

Hai đô vật đứng trong sới chuẩn bị thi đấu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khu vực được quây lại, thường mặt bằng bằng phẳng, dùng làm nơi thi đấu, biểu diễn hoặc đấu vật: Chỉ một không gian được chuẩn bị đặc biệt cho các hoạt động thi đấu, trình diễn, thường ranh giới rõ ràng.
    • (Nghĩa rộng) Địa điểm, lĩnh vực hoạt động sôi nổi, tính cạnh tranh: Dùng để von về một môi trường, lĩnh vực đó diễn ra các cuộc cạnh tranh, tranh tài.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các đô vật đã bước vào sới để bắt đầu trận đấu. (Các đô vật đã bước vào khu vực thi đấu để bắt đầu trận đấu.)
    • Sân khấu được dựng lên như một sới diễn giữa trung tâm thành phố. (Sân khấu được dựng lên như một không gian biểu diễn giữa trung tâm thành phố.)
    • Anh ấy đã dấn thân vào sới chính trị đầy khốc liệt. (Anh ấy đã dấn thân vào lĩnh vực chính trị đầy khốc liệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vào sới": Bước vào khu vực thi đấu; (nghĩa bóng) tham gia vào một cuộc cạnh tranh, một hoạt động đòi hỏi sự cố gắng.
    • Sau nhiều năm tập luyện, ấy đã chính thức vào sới thi đấu chuyên nghiệp.
  • "Ra sới": Rời khỏi khu vực thi đấu; (nghĩa bóng) rút lui khỏi một cuộc cạnh tranh, một lĩnh vực hoạt động.
    • già đã quyết định ra sới sau trận thua đầy tiếc nuối.
Biến thể từ liên quan
  • Sới vật (danh từ): Khu vực được quây kín, lót chiếu hoặc đệm, dành riêng cho thi đấu vật.
    • Sới vật tại lễ hội được trang trí rất công phu.
  • Sới bạc (danh từ, thông tục): Nơi tổ chức các trò cờ bạc.
    • Cảnh sát đã đột kích vào một sới bạc lớn.
Từ đồng nghĩa
  • Đấu trường: Nơi tổ chức các cuộc thi đấu, tranh tài (thường mang tính chất quy mô, chính thức hơn).
  • đài: Nơi thi đấu thuật.
  • Lĩnh vực: Phạm vi hoạt động, nghiên cứu (dùng trong nghĩa bóng).
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Sống chết nơi sới cỏ": Thành ngữ ám chỉ sự quyết liệt, đặt hết tâm sức vào một cuộc thi đấu, một công việc quan trọng (thường dùng trong thể thao, đặc biệt đá ).
    • Hai đội bóng đã một trận cầu sống chết nơi sới cỏ để giành vào chung kết.