sờ sẫm

Học thuật
Thân thiện
sờ sẫm

Một người đàn ông sờ sẫm tìm công tắc đèn trong phòng tối.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Dùng tay dẫm, mò mẫm trong bóng tối hoặc khi không nhìn thấy: Hành động đưa tay ra để cảm nhận, tìm kiếm hoặc di chuyển một cách thận trọng khi thị giác bị hạn chế.
    • (Nghĩa mở rộng) Hành động một cách mò mẫm, thiếu chắc chắn, thiếu thông tin rõ ràng: Dùng để miêu tả việc làm đó trong tình trạng mơ hồ, chưa nắm .
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Cúp điện, tôi phải sờ sẫm trong bếp để tìm cây nến. (Mất điện, tôi phải dẫm trong bếp để tìm cây nến.)
    • Trong đêm tối, anh ấy sờ sẫm tìm công tắc đèn. (Trong đêm tối, anh ấy mò mẫm tìm công tắc đèn.)
    • Dự án mới, mọi người đều đang sờ sẫm tìm hướng đi. (Dự án mới, mọi người đều đang mò mẫm tìm hướng đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sờ sẫm bước đi": di chuyển một cách dẫm, từng bước một.
    • Hành lang tối om, ông lão sờ sẫm bước đi. (Hành lang tối om, ông lão dẫm từng bước.)
  • "sờ sẫm tìm hiểu": tìm kiếm thông tin một cách mơ hồ, chưa phương pháp rõ ràng.
    • Vấn đề này còn mới, chúng tôi đang sờ sẫm tìm hiểu. (Vấn đề này còn mới, chúng tôi đang mò mẫm tìm hiểu.)
Biến thể từ gần giống
  • Sờ soạng: Từ đồng nghĩa, cùng chỉ hành động dẫm bằng tay. ("Sờ sẫm" có thể được coi biến thể của "sờ soạng").
  • Mò mẫm: Có nghĩa tương tự, chỉ việc tìm kiếm, thử nghiệm trong điều kiện khó khăn, thiếu ánh sáng hoặc thông tin.
  • Rờ rẫm: (Phương ngữ) Có nghĩa giống "sờ sẫm".
Từ đồng nghĩa
  • dẫm: Thận trọng đưa tay hoặc chân ra để cảm nhận đường đi.
  • : Tìm kiếm trong chỗ tối hoặc nơi khó tìm.
Thành ngữ liên quan
  • mờ sờ sẫm: Diễn tả tình trạng hoàn toàn không rõ ràng, phải hành động một cách mò mẫm.
    • Kiến thức về lĩnh vực này còn ít, anh ta làm việc kiểu mờ sờ sẫm. (Kiến thức về lĩnh vực này còn ít, anh ta làm việc một cách mò mẫm.)
sờ sẫm

Một người đàn ông sờ sẫm tìm công tắc đèn trong phòng tối.

  1. Nh. Sờ soạng.