sờ sờ

  1. tt Rành rành; rõ ràng: Làm chi để tiếng sờ sờ về sau (BCKN); Bao diêm sờ sờ trước mắt cứ đi tìm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "sờ sờ"

sờ sờ
Bao diêm sờ sờ trước mắt mà cứ đi tìm.