sở dĩ

  1. c'est pourquoi; si.
    • Sở dĩ tôi từ chối là vì tôi bận quá
      si j'ai refusé, c'est parce que je suis trop occupé.
sở dĩ
Sở dĩ cây phát triển tốt là vì nó được tưới nước đầy đủ.