sợ sệt

  1. avoir peur.
  2. apeuré; peureux; craintif
    • Em bé hay sợ sệt
      un enfant peureux;
    • Cái nhìn sợ sệt
      un regard peureux;
    • Tính hay sợ sệt
      caractère craintif.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

sợ sệt
Anh ấy tỏ vẻ sợ sệt khi nói chuyện với ông chủ.