sục sôi

Học thuật
Thân thiện
sục sôi

Lòng căm thù sục sôi trong anh.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trạng thái sôi mạnh, dữ dội: Diễn tả trạng thái của chất lỏng (như nước) đang sôi mạnh, bùng lên dữ dội.
    • Trạng thái cảm xúc, tâm lý mãnh liệt đang bùng lên: Diễn tả cảm xúc, khát vọng, tinh thần... đangđỉnh điểm, sôi sục không thể kìm nén.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Nồi nước trên bếp đang sục sôi. (Diễn tả nước đang sôi mạnh.)
    • Lòng căm thù giặc trong anh đang sục sôi. (Diễn tả lòng căm thù đang dâng trào mãnh liệt.)
    • Khát vọng đổi đời của người nông dân sục sôi trong lòng. (Diễn tả khát vọng mãnh liệt, thôi thúc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sục sôi căm thù": Cụm từ cố định, diễn tả lòng căm thù đang dâng lên cực độ, sôi sục.
    • Nhân dân sục sôi căm thù trước tội ác của quân xâm lược.
  • "sục sôi ý chí": Diễn tả ý chí, quyết tâm đang hừng hực, mạnh mẽ.
    • Tuổi trẻ sục sôi ý chí lập thân, lập nghiệp.
Biến thể từ gần giống
  • Sôi sục: Từ đồng nghĩa, có nghĩa cách dùng tương tự "sục sôi".
    • Lòng yêu nước sôi sục trong tim mỗi người dân.
  • Sục: Động từ, chỉ hành động làm cho sôi lên, khuấy động mạnh.
    • Sục khí vào bể .
Từ đồng nghĩa
  • Cuồn cuộn: Thường dùng cho sóng, cảm xúc dâng trào mạnh mẽ.
  • Hừng hực: Diễn tả nhiệt huyết, lòng nhiệt tình đang cháy bỏng.
  • Bùng lên: Diễn tả trạng thái bất ngờ bộc phát mạnh mẽ.
Từ trái nghĩa
  • Lắng xuống: Trạng thái dịu đi, yên ắng.
  • Nguội lạnh: Trạng thái mất đi sự nhiệt tình, nồng nhiệt.
  • Bình lặng: Trạng thái yên tĩnh, không sóng gió.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • Máu sục sôi: Cảm xúc phẫn nộ, phấn khích hoặc nhiệt huyết dâng cao đến mức như cảm nhận được trong huyết quản.
    • Nghe tin ấy, máu trong người tôi sục sôi.
  • Lòng dạ sục sôi: Lòng dạ không yên, đang dậy sóng cảm xúc mãnh liệt.
    • Nghĩ đến chuyện bất công, lòng dạ anh ta lại sục sôi.
sục sôi

Lòng căm thù sục sôi trong anh.

  1. Nh. Sôi sục: Sục sôi căm thù.