sứ giả

  1. dt (H. giả: người) 1. Chức quan được nhà vua sai đi công cánnước ngoài trong thời phong kiến: Sứ giả nhà Nguyên sang ta cưỡi ngựa đi thẳng vào cung điện. 2. Người chức vụ thực hiện một nhiệm vụ lớn lao: Đoàn sứ giả hoà bình sang nước ta.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "sứ giả"

sứ giả
Sứ giả cưỡi ngựa đi qua cánh đồng lúa.