sức sống

  1. force vitale; vitalité.
  2. vie.
    • Văn phong đầy sức sống
      style plein de vie
    • thuyết sức sống
      (sinh vật học, sinhhọc, triết) vitalisme.
sức sống
Một cây non vươn lên đầy sức sống từ mặt đất.