sừng sộ

  1. Hùng hổ ý dọa nạt: Ăn nói sừng sộ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "sừng sộ"

sừng sộ
Anh ấy sừng sộ với người bán hàng vì món đồ bị hỏng.