sừng sộ

  1. se dresser sur ses ergots; prendre une attitude agressive et menaçante.
    • Sao lại sừng sộ thế ?
      pourquoi prends-tu cette attitude agressive et menaçante ?

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "sừng sộ"

sừng sộ
Anh ấy sừng sộ với người bán hàng vì món đồ bị hỏng.