sửa chữa

  1. réparer.
    • Sửa chữa nhà
      réparer une maison.
  2. corriger; rectifier.
    • Sửa chữa tính nết
      corriger son caractère.
  3. remédier à.
    • Sửa chữa sai lầm
      remédier à des erreurs.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "sửa chữa"

sửa chữa
Một người thợ đang sửa chữa chiếc xe đạp bị hỏng.