sửa mình

Học thuật
Thân thiện
sửa mình

Người trẻ luôn cố gắng sửa mình để trở nên tốt đẹp hơn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tự sửa chữa, hoàn thiện bản thân: Hành động tự nhìn nhận, khắc phục những khuyết điểm, sai sót phát huy những ưu điểm, mặt tốt của mình để trở nên tốt đẹp hơn. Đây một quá trình tu dưỡng đạo đức nhân cách ý thức.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau lời phê bình của thầy giáo, cậu ấy quyết tâm sửa mình. (Sau lời phê bình của thầy giáo, cậu ấy quyết tâm tự sửa chữa bản thân.)
    • Con người ai cũng cần phải biết sửa mình để tiến bộ. (Con người ai cũng cần phải biết tự hoàn thiện bản thân để tiến bộ.)
    • Ông ấy đã sửa mình rất nhiều kể từ sau biến cố đó. (Ông ấy đã tự thay đổi, hoàn thiện bản thân rất nhiều kể từ sau biến cố đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tự sửa mình": Nhấn mạnh tính tự giác, chủ động trong việc hoàn thiện bản thân.

    • Anh ta đã tự sửa mình không cần ai nhắc nhở. (Anh ta đã tự giác sửa chữa bản thân không cần ai nhắc nhở.)
  • "sửa mình đổi tính": Thành ngữ chỉ việc thay đổi bản thân một cách triệt để, từ tính nết, thói quen xấu.

    • Sau khi lập gia đình, anh ấy đã sửa mình đổi tính, chăm chỉ làm ăn. (Sau khi lập gia đình, anh ấy đã thay đổi bản thân một cách triệt để, trở nên chăm chỉ làm ăn.)
Biến thể từ gần giống
  • Tự sửa (động từ): Tự sửa chữa lỗi lầm, khuyết điểm của mình. (Nghĩa hẹp cụ thể hơn "sửa mình").
  • Tu tỉnh (động từ): Tự xem xét, sửa chữa mình cho tốt lên (thường mang sắc thái trang trọng, thiên về đạo đức).
  • Tu thân (động từ): Rèn luyện, sửa mình để trau dồi đạo đức, phẩm chất (thường dùng trong ngữ cảnh rộng hơn, tính triết lý).
Từ đồng nghĩa
  • Tự hoàn thiện: Tự làm cho bản thân trở nên đầy đủ, tốt đẹp hơn.
  • Tự cải tạo: Tự thay đổi, sửa chữa bản thân (thường dùng khi nói về việc sửa chữa những sai lầm lớn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào khác ngoài cách dùng kết hợp với các trạng từ hoặc bổ ngữ đã thể hiện trong phần dụ cách dùng nâng cao.)

Thành ngữ liên quan
  • Sửa mình đổi tính: Như đã giải thíchtrên.
  • Tiên trách kỷ, hậu trách nhân (trách mình trước, trách người sau): Thành ngữ thể hiện tinh thần tự xem xét, sửa mình trước khi phê bình người khác.
sửa mình

Người trẻ luôn cố gắng sửa mình để trở nên tốt đẹp hơn.

  1. Tu dưỡng bằng cách tự khắc phục khuyết điểm phát triển ưu điểm.