sửa soạn

  1. Sắp sẵn, chuẩn bị : Sửa soạn quần áo chăn màn để lên đường.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

sửa soạn
Cô ấy sửa soạn bàn ăn với bát đũa và ly nước.