sửa tội

  1. châtier; donner une raclée.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "sửa tội"

sửa tội
Line 1: Người cha đang sửa tội đứa con bằng cách bắt nó đứng khoanh tay trong góc phòng.