sa chân

  1. faire un faux pas et tomber.
    • Sa chân xuống hố
      faire un faux pas et tomber dans un fossé.
  2. tomber dans.
    • Sa chân vào cảnh khốn cùng
      tomber dans la misère.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sa chân
Một người đàn ông sa chân xuống một cái hố nhỏ trên đường mòn.