sa lầy

Học thuật
Thân thiện
sa lầy

Chiếc xe bị sa lầy trên con đường đất.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Sa vào chỗ lầy, bị mắc kẹt trong bùn lầy: Chỉ hành động của một vật thể (như xe cộ) bị lún sâu không thể di chuyển được trong bùn đất ướt.
    • (Nghĩa bóng) Rơi vào tình thế khó khăn, bế tắc, không thể thoát ra hoặc tiến triển: Thường dùng để von về một tình huống, một cuộc thảo luận, một dự án... bị kéo dài trong trạng thái tiêu cực, không lối thoát.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa đen):
    • Sau trận mưa lớn, con đường trở nên lầy lội nhiều xe đã bị sa lầy.
    • Chiếc xe tải sa lầy giữa cánh đồng sau cơn bão.
  • Động từ (nghĩa bóng):
    • Cuộc đàm phán giữa hai bên đã sa lầy vào những vấn đề chi tiết không quan trọng.
    • Dự án cải cách sa lầy trong vô số thủ tục hành chính phức tạp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bị sa lầy": Nhấn mạnh trạng thái bị động, không mong muốn khi rơi vào tình huống khó khăn.
    • Công ty đang bị sa lầy trong một vụ kiện kéo dài.
  • "sa lầy vào": Thường đi kèm với danh từ chỉ đối tượng cụ thể của tình trạng khó khăn ( dụ: tranh cãi, nợ nần, chiến tranh).
    • Đất nước đó đã sa lầy vào một cuộc khủng hoảng kinh tế trầm trọng.
Biến thể từ gần giống
  • Lầy lội (tính từ): Chỉ địa hình nhiều bùn nước, khó đi lại.
    • Con đường mưa xong rất lầy lội.
  • Bế tắc (danh từ/tính từ): Chỉ tình trạng không thể tiến lên hoặc thoát ra, tương tự nghĩa bóng của "sa lầy".
    • Cuộc nói chuyện đã đi đến chỗ bế tắc.
Từ đồng nghĩa
  • (Nghĩa đen): Lún, mắc kẹt, vướng.
  • (Nghĩa bóng): Rơi vào bế tắc, mắc kẹt, lún sâu, quẩn quanh.
Các cụm từ liên quan
  • Sa vào vũng lầy: Cụm từ nhấn mạnh hơn về việc rơi vào một tình thế tồi tệ, khó gỡ.
    • Cậu ấy đã sa vào vũng lầy của cờ bạc nợ nần.
  • Thoát khỏi vũng lầy: Cụm từ chỉ việc vượt qua được tình thế khó khăn.
    • Chính phủ đang tìm cách để nền kinh tế thoát khỏi vũng lầy suy thoái.
Thành ngữ liên quan
  • Lún sâu như xe sa lầy: Thành ngữ so sánh, việc càng cố gắng thoát ra khỏi tình huống xấu thì lại càng trở nên tệ hơn, giống như chiếc xe càng ga thì càng lún sâu vào bùn.
    • Công ty càng đầu vào dự án thất bại đó thì càng như lún sâu như xe sa lầy.
sa lầy

Chiếc xe bị sa lầy trên con đường đất.

  1. đg. Sa vào chỗ lầy; thường dùng để cảnh rơi vào tình thế khó khăn, khó gỡ, khó thoát. Xe bị sa lầy. Hội nghị bị sa lầy trong những cuộc tranh cãi vô vị.