sa lầy

  1. đg. Sa vào chỗ lầy; thường dùng để cảnh rơi vào tình thế khó khăn, khó gỡ, khó thoát. Xe bị sa lầy. Hội nghị bị sa lầy trong những cuộc tranh cãi vô vị.
sa lầy
Chiếc xe bị sa lầy trên con đường đất.