sa sả

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Nói nhiều, nói liên tục thường với giọng điệu khó chịu, gắt gỏng: "sa sả" mô tả cách nói chuyện không ngừng, dai dẳng thường gây phiền toái cho người nghe.
    • Nói với âm lượng lớn gay gắt: "sa sả" còn ám chỉ việc nói to, giọng nói chói tai thiếu kiên nhẫn.
  2. Trạng từ:

    • Một cách liên tục gắt gỏng: Dùng để bổ nghĩa cho động từ "nói", miêu tả hành động nói được thực hiện với tần suất cao thái độ khó chịu.
dụ sử dụng
  • Tính từ (thường dùng trong cụm "nói sa sả"):

    • Chị ấy *nói sa sả cả buổi khiến tôi không thể tập trung làm việc.*
    • Đừng *nói sa sả như thế, hãy bình tĩnh lại đã.*
  • Trạng từ:

    • hàng xóm *la sa sả vào đứa trẻ nghịch ngợm.*
    • Anh ta phàn nàn *sa sả về chất lượng dịch vụ.*
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nói ai sa sả cả ngày": mắng mỏ, cằn nhằn ai đó suốt cả ngày một cách khó chịu.
    • Bà chủ nói tôi sa sả cả ngày chỉ một lỗi nhỏ.
  • "quát sa sả": quát tháo liên tục dữ dội.
    • Người đàn ông tức giận quát sa sả vào điện thoại.
Biến thể từ gần giống
  • Lảm nhảm (động từ): nói nhiều, nói liên miên những điều vụn vặt, thường gây phiền.
    • Ông cụ ngồi một mình lảm nhảm.
  • Càu nhàu (động từ): nói trong miệng một cách khó chịu, bực bội.
    • Anh ta càu nhàu bị đánh thức sớm.
  • Lằm bằm (động từ): nói nhỏ, liên tục tỏ vẻ bất mãn, không bằng lòng.
    • ấy lằm bằm phàn nàn về thời tiết.
Từ đồng nghĩa
  • Lắm điều: hay nói, nói nhiều (thường mang nghĩa tiêu cực).
  • Lắm lời: nói nhiều lời.
  • Gắt gỏng: thái độ giọng nói khó chịu, thiếu kiên nhẫn (thường dùng để tả tính cách hoặc thái độ hơn hành động nói cụ thể).
Các cụm từ liên quan
  • Nói như máy chém: thành ngữ, việc nói nhanh, nhiều sắc như lưỡi dao chém.
    • phát thanh viên nói như máy chém khi đọc bản tin.
  • Nói như vãi thóc: thành ngữ, việc nói nhiều, nói liên hồi không dứt.
    • ấy nói như vãi thóc khiến chẳng ai nghe kịp.
Thành ngữ liên quan
  • Nói dài nói dai thành nói dại: Khuyên răn việc nói quá nhiều, nói dai dẳng có thể dẫn đến nói những điều không hay, không khôn ngoan.
  • Lời nói không mất tiền mua, lựa lời nói cho vừa lòng nhau: Khuyên nên cẩn trọng trong lời nói, biết chọn lọc để giữ hòa khí, trái ngược với việc nói "sa sả".

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "sa sả"

sa sả
Bà hàng xóm la sa sả vào đứa trẻ nghịch ngợm.