sa sầm

  1. se rembrunir; s'assombrir.
    • Nghe tin ấy mặt sa sầm lại
      à cette nouvelle son visage se rembrunit.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "sa sầm"

sa sầm
Mặt cậu bé sa sầm khi không được mua món đồ chơi.