sa thạch

  1. (địa). Nham biến hình thành phần chủ yếu đá cương ngọc, rất rắn, dùng để đánh nhẵn thủy tinh hoặc gỗ khi tán thành bột gắn chặt bằng hồ vào giấy hoặc vải cứng (giấy ráp).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "sa thạch"

sa thạch
Một người thợ mài dùng giấy ráp sa thạch để làm nhẵn bề mặt gỗ.