sabéen

Không tìm thấy từ "sabéen"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : (Thuộc) Vương quốc Saba : Chỉ những gì liên quan đến Vương quốc Saba cổ đại, một quốc gia thịnh vượng ở phía nam bán đảo Ả Rập (khu vực ngày nay là Yemen). (Thuộc) Người Saba : Chỉ những gì liên quan đến người dân hoặc nền văn hóa của Vương quốc Saba. Danh từ giống đực : Người Saba : Chỉ một người đàn ông thuộc dân tộc hoặc là cư dân của Vương quốc Saba cổ đại. Tín đồ thờ s...

See full definition →