sabéen

tính từ
  1. (sử học) (thuộc) xứ Xa-ba (hiện nay ở I-ê-men)
danh từ giống đực
  1. (sử học) tín đồ đạo thờ sao
tính từ
  1. xem (danh từ giống đực)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sabéen
Un homme sabéen prie sous un ciel étoilé.