sabbatarian

/,sæbə'teəriən/
danh từ
  1. người Do thái nghỉ ngày Xaba
  2. người theo đạo -đốc nghỉ ngày xaba (như người Do thái)
tính từ
  1. theo tục nghỉ ngày Xaba

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

sabbatarian
A sabbatarian family rests and reads together on a quiet Saturday afternoon.