sabotage

/'sæbətɑ:ʤ/
danh từ giống đực
  1. (kỹ thuật) sự bịt đầu (một cái cọc..)
  2. (kỹ thuật) sự khoét, tà vẹt (để đặt đường ray)
  3. sự phá hoại; sự phá ngầm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "sabotage"

sabotage
Le cheminot vérifie le sabotage avant de poser la traverse.