saccager

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Cướp phá, phá phách: Hành động phá hủy, làm hư hại một cách dữ dội hỗn loạn, thường kèm theo việc cướp bóc tài sản.
    • Xáo tung, làm lộn xộn: Hành động làm cho một không gian trở nên cực kỳ bừa bộn hỗn loạn.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Les soldats ont saccagé le village. (Những người lính đã cướp phá ngôi làng.)
    • Les cambrioleurs ont saccagé l'appartement. (Những tên trộm đã xáo tung căn hộ.)
    • La tempête a saccagé le jardin. (Cơn bão đã tàn phá khu vườn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Saccager" có thể được dùng một cách ẩn dụ để chỉ việc phê bình gay gắt hoặc làm hỏng một cách nghiêm trọng.
    • La critique a saccagé son dernier film. (Giới phê bình đã " nát" bộ phim mới nhất của anh ta.)
    • Il a complètement saccagé cette belle mélodie. (Anh ta đã hoàn toàn làm hỏng giai điệu đẹp đẽ đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Saccage (danh từ giống đực): sự cướp phá, sự tàn phá, cảnh hỗn loạn.
    • Le saccage de la ville a duré plusieurs jours. (Cảnh cướp phá thành phố đã kéo dài nhiều ngày.)
  • Saccageur (danh từ giống đực): kẻ đi cướp phá.
Từ đồng nghĩa
  • Piller: cướp bóc, cướp phá (nhấn mạnh việc lấy cắp tài sản).
  • Dévaster: tàn phá, phá hủy (nhấn mạnh mức độ thiệt hại hủy hoại).
  • Détruire: phá hủy.
  • Mettre à sac: cướp phá (cụm từ cố định).
Từ trái nghĩa
  • Préserver: bảo tồn, gìn giữ.
  • Protéger: bảo vệ.
  • Ordonner: sắp xếp ngăn nắp.
Thành ngữ liên quan
  • Mettre à sac et à sang: (thành ngữ) cướp phá tàn sát, gây ra cảnh tàn phá chết chóc khủng khiếp.
    • L'armée ennemie a mis la ville à sac et à sang. (Quân đội địch đã cướp phá tàn sát thành phố.)
ngoại động từ
  1. cướp phá, phá phách
    • Saccager une ville cướp phá một thành
  2. xáo','french','on')"phố
  3. xáo
    • ','french','on')"tung
    • Les enquêteurs ont tout saccagé chez lui
      những người điều tra đã xáo tung mọi thứnhà anh ta

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "saccager"