saccager

ngoại động từ
  1. cướp phá, phá phách
    • Saccager une ville cướp phá một thành
  2. xáo','french','on')"phố
  3. xáo
    • ','french','on')"tung
    • Les enquêteurs ont tout saccagé chez lui
      những người điều tra đã xáo tung mọi thứnhà anh ta

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "saccager"