sackful

/'sækful/
Học thuật
Thân thiện
sackful

A farmer carries a sackful of potatoes from the field.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một bao tải (đầy): Lượng vật chất, thường hàng hóa rời như ngũ cốc, khoai tây, hoặc than, vừa đủ để lấp đầy một chiếc bao tải. Từ này nhấn mạnh đến khối lượng hoặc số lượng chứa trong một bao.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He brought a sackful of rice from the market. (Anh ấy mang về một bao tải gạo đầy từ chợ.)
    • We collected a sackful of leaves from the garden. (Chúng tôi thu gom được một bao tải đầy từ khu vườn.)
    • The farmer harvested a sackful of potatoes. (Người nông dân thu hoạch được một bao tải khoai tây đầy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a sackful of": Một cụm từ phổ biến dùng để chỉ một lượng lớn hoặc đáng kể của thứ đó, đôi khi mang tính ước lượng.
    • She has a sackful of stories from her travels. ( ấy cả một bao tải những câu chuyện từ những chuyến du lịch của mình.)
    • The scandal provided the newspapers with a sackful of headlines. (Vụ bê bối đã cung cấp cho các tờ báo cả một bao tải tiêu đề.)
Biến thể từ gần giống
  • Sack (n): Cái bao, bao tải (vật chứa).
    • He put the flour in a sack. (Anh ấy cho bột vào một cái bao.)
  • Bagful (n): Một túi (đầy) (thường nhỏ hơn một "sackful").
    • She bought a bagful of groceries. ( ấy mua một túi đầy thực phẩm.)
Từ đồng nghĩa
  • Sack (khi dùng với nghĩa lượng chứa): Một bao đầy.
  • Load: Một lượng lớn, một chuyến hàng.
  • Quantity: Số lượng, khối lượng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với từ "sackful" đây danh từ. Các cụm động từ thường đi với danh từ gốc "sack").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "sackful").

sackful

A farmer carries a sackful of potatoes from the field.

danh từ
  1. bao tải (đầy)

Từ đồng nghĩa