sack

/sæk/
danh từ
  1. bao tải
    • a sack of flour
      bao bột
  2. áo sắc (một loại áo choàng của đàn bà)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (từ lóng) cái giường

Idioms

  • to gets the sack
    bị đuổi, bị thải, bị cách chức
  • to give somebody the sack
    đuổi, (thải, cách chức) người nào
ngoại động từ
  1. đóng vào bao tải
  2. (thông tục) thải, cách chức
  3. (thông tục) đánh bại, thắng
danh từ
  1. sự cướp phá, sự cướp giật
ngoại động từ
  1. cướp phá, cướp bóc, cướp giật
danh từ
  1. (sử học) rượu vang trắng (Tây ban nha)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "sack"

sack
The manager gave him the sack on Friday.