sacrifice

/'sækrifais/
Học thuật
Thân thiện
sacrifice

Le prêtre effectue un sacrifice rituel.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Lễ hiến sinh: Trong tôn giáo, "sacrifice" chỉ nghi lễ dâng tặng một vật phẩm (thườngđộng vật hoặc hoa quả) cho thần linh.
    • Sự hy sinh; (điều) hy sinh: Hành động từ bỏ một thứ đó giá trịmột mục đích, nguyên tắc hoặc người khác được coi trọng hơn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Les prêtres ont accompli un sacrifice pour apaiser les dieux. (Các thầy đã thực hiện một lễ hiến sinh để làm nguôi giận các vị thần.)
    • Le sacrifice des soldats pour leur pays ne sera jamais oublié. (Sự hy sinh của những người lính cho đất nước họ sẽ không bao giờ bị lãng quên.)
    • Faire des sacrifices pour ses enfants est naturel pour un parent. (Hy sinh con cáiđiều tự nhiên đối với một bậc cha mẹ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "au sacrifice de": với cái giá là, gây tổn hại đến.

    • Il a réussi au sacrifice de sa santé. (Anh ta đã thành công với cái giásức khỏe của chính mình.)
  • "se mettre en sacrifice": đặt mình vào thế hy sinh, tình nguyện chịu thiệt.

    • Elle s'est mise en sacrifice pour sauver sa famille. ( ấy đã đặt mình vào thế hy sinh để cứu gia đình.)
Biến thể từ gần giống
  • Sacrifier (động từ): hiến tế, hy sinh.

    • Il a sacrifié son temps libre pour aider son ami. (Anh ấy đã hy sinh thời gian rảnh để giúp đỡ bạn mình.)
  • Sacrificiel, le (tính từ): thuộc về sự hiến tế, sự hy sinh.

    • Un rite sacrificiel. (Một nghi thức hiến tế.)
Từ đồng nghĩa
  • Abnégation (nữ tính): sự quên mình, sự hy sinh (nhấn mạnh đến sự từ bỏ bản thân).
  • Offrande (nữ tính): vật dâng cúng, lễ vật (thường trong ngữ cảnh tôn giáo, ít nghiêm trọng hơn "sacrifice").
Các cụm từ (locutions verbales) liên quan
  • Sacrifier à: tuân theo một cách miễn cưỡng, chiều theo (thói quen, mốt).

    • Il sacrifie à la mode en portant ces vêtements. (Anh ta chiều theo mốt bằng cách mặc những bộ quần áo này.)
  • Se sacrifier pour: tự nguyện hy sinh (ai/điều ).

    • Les parents se sacrifient souvent pour l'avenir de leurs enfants. (Cha mẹ thường tự nguyện hy sinh tương lai của con cái.)
Thành ngữ liên quan
  • Faire le sacrifice de sa vie: hy sinh tính mạng.

    • Le héros a fait le sacrifice de sa vie pour sauver la ville. (Người anh hùng đã hy sinh tính mạng để cứu thành phố.)
  • Un sacrifice inutile: một sự hy sinh vô ích.

    • Tous ces efforts ont été un sacrifice inutile. (Tất cả những nỗ lực đó đã là một sự hy sinh vô ích.)
sacrifice

Le prêtre effectue un sacrifice rituel.

danh từ giống đực
  1. (tôn giáo) lễ hiến sinh
  2. sự hy sinh; (điều) hy sinh
    • Sacrifice de ses propres intérêts
      sự hy sinh quyền lợi bản thân