sacrifice

/'sækrifais/
Học thuật
Thân thiện
sacrifice

A baseball player lays down a sacrifice bunt to advance the runner.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự hy sinh: Hành động từ bỏ một thứ đó giá trị, thường một mục đích, nguyên tắc hoặc người khác được coi quan trọng hơn.
    • Vật tế, lễ vật: Người, con vật hoặc đồ vật bị giết hoặc dâng lên cho một vị thần như một phần của nghi lễ tôn giáo.
    • Sự chịu lỗ, sự bán lỗ: Việc bán một thứ đó với giá thấp hơn giá trị thực của .
  2. Động từ:

    • Hy sinh: Hành động cố ý từ bỏ hoặc chấp nhận mất mát một thứ đó (như thời gian, tiền bạc, sở thích cá nhân, hoặc thậm chí mạng sống) một lý do được coi quan trọng hơn.
    • Tế, cúng tế: Giết một con vật hoặc hiến dâng một vật phẩm như một phần của nghi lễ tôn giáo để làm hài lòng thần linh.
    • Bán lỗ: Bán một món hàng với mức giá thấp hơn đáng kể so với giá trị hoặc giá mua của .
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Parents often make great sacrifices for their children's education. (Cha mẹ thường hy sinh rất nhiều cho việc học hành của con cái.)
    • In ancient times, a goat was offered as a sacrifice to the gods. (Thời xưa, một con được dâng lên như một vật tế cho các vị thần.)
    • He sold his old computer at a sacrifice just to get rid of it. (Anh ấy đã bán chiếc máy tính với một mức lỗ chỉ để tống khứ đi.)
  • Động từ:

    • She sacrificed her career to take care of her family. ( ấy đã hy sinh sự nghiệp để chăm sóc gia đình.)
    • The ancient ritual required them to sacrifice a lamb. (Nghi lễ cổ xưa yêu cầu họ phải tế một con cừu non.)
    • We had to sacrifice the old furniture to move to a smaller apartment. (Chúng tôi buộc phải bán lỗ đồ đạc để chuyển đến một căn hộ nhỏ hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The ultimate sacrifice": Sự hy sinh tối thượng, thường chỉ việc hy sinh mạng sống của mình.

    • He made the ultimate sacrifice for his country. (Anh ấy đã thực hiện sự hy sinh tối thượng cho tổ quốc.)
  • "A sacrifice play" (Thể thao, đặc biệt bóng chày): Một hành động cố ý (như đánh bóng chết) để giúp đồng đội tiến gần hơn đến ghi điểm, bản thân người chơi đó bị loại.

    • The batter made a sacrifice bunt to advance the runner. (Người đánh bóng đã thực hiện một hy sinh đánh bunt để đưa đồng đội tiến lên.)
Biến thể từ gần giống
  • Sacrificial (adj): (thuộc về) sự hy sinh, sự tế lễ.

    • His sacrificial act saved many lives. (Hành động hy sinh của anh ấy đã cứu sống nhiều người.)
  • Self-sacrifice (n): Sự tự hy sinh, hy sinh bản thân.

    • Her self-sacrifice for the community is admirable. (Sự tự hy sinh của ấy cho cộng đồng thật đáng ngưỡng mộ.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa hy sinh): Sự từ bỏ (renunciation), sự quên mình (self-denial), sự cống hiến (dedication).
  • Động từ (nghĩa hy sinh): Từ bỏ (give up), cống hiến (devote), quên mình (forgo).
  • Động từ (nghĩa tế lễ): Hiến tế (offer up), dâng lên (immolate).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Sacrifice to: Hy sinh cho (ai/cái ); Dâng lên cho (thần linh).
    • He sacrificed everything to his ambition. (Anh ta đã hy sinh mọi thứ cho tham vọng của mình.)
    • They sacrificed a bull to Zeus. (Họ đã tế một con đực cho thần Zeus.)
Thành ngữ liên quan
  • To make a sacrifice: Thực hiện một sự hy sinh.

    • Sometimes you have to make a sacrifice for the greater good. (Đôi khi bạn phải thực hiện một sự hy sinh lợi ích lớn hơn.)
  • At a sacrifice: Với một mức lỗ, chịu thiệt.

    • They sold the house at a sacrifice to settle the debt quickly. (Họ đã bán ngôi nhà với một mức lỗ để thanh toán nợ nhanh chóng.)
sacrifice

A baseball player lays down a sacrifice bunt to advance the runner.

danh từ
  1. sự giết (người, vật) để cúng thần
  2. người bị giết để cúng thần; vật bị giết để cúng thần
  3. sự hy sinh
    • to make sacrifices for the fatherland
      hy sinh tổ quốc
    • the last (great) sacrifice
      sự tử trận (hy sinh) nước
  4. sự bán lỗ; hàng bán lỗ; sự lỗ
động từ
  1. cúng, cúng tế
  2. hy sinh
    • to sacrifice one's whole life to the happiness of the people
      hy sinh tất cả cuộc đời mình cho hạnh phúc của nhân dân
  3. bán lỗ