sacrifice

/'sækrifais/
danh từ
  1. sự giết (người, vật) để cúng thần
  2. người bị giết để cúng thần; vật bị giết để cúng thần
  3. sự hy sinh
    • to make sacrifices for the fatherland
      hy sinh tổ quốc
    • the last (great) sacrifice
      sự tử trận (hy sinh) nước
  4. sự bán lỗ; hàng bán lỗ; sự lỗ
động từ
  1. cúng, cúng tế
  2. hy sinh
    • to sacrifice one's whole life to the happiness of the people
      hy sinh tất cả cuộc đời mình cho hạnh phúc của nhân dân
  3. bán lỗ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "sacrifice"

sacrifice
A baseball player lays down a sacrifice bunt to advance the runner.