sacrist

/'sækrist/ Cách viết khác : (sacristan) /'sækristən/
danh từ
  1. người giữ đồ thờ thánh
danh từ
  1. (tôn giáo) (từ cổ,nghĩa cổ) người giữ nhà thờ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "sacrist"

sacrist
The sacrist carefully arranges the silver chalices on the altar.