sacristain

danh từ giống đực
  1. (tôn giáo) người giữ kho đồ thờ
  2. (nghĩa xấu) kẻ ngoan đạo
  3. bánh thừng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sacristain
Le sacristain range les vêtements liturgiques dans l'armoire.