sacristine

Học thuật
Thân thiện
sacristine

La sacristine range les vêtements liturgiques dans l'armoire.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • giữ kho đồ thờ: Người phụ nữ phụ trách việc quản lý, bảo quản chuẩn bị các đồ vật, trang phục dụng cụ thánh trong nhà thờ, đặc biệttrong nhà thờ Công giáo.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La sacristine prépare les vêtements liturgiques pour la messe. ( giữ kho đồ thờ chuẩn bị các trang phục phụng vụ cho thánh lễ.)
    • C'est la sacristine qui a la clé de la sacristie. (Chính giữ kho đồ thờngười chìa khóa của phòng thánh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être une sacristine dévouée": Là một giữ kho đồ thờ tận tụy.
    • Elle est une sacristine dévouée depuis vingt ans. ( ấymột giữ kho đồ thờ tận tụy đã hai mươi năm.)
Biến thể từ gần giống
  • Sacristain (danh từ giống đực): Ông giữ kho đồ thờ. Đâydạng danh từ giống đực tương ứng.

    • Le sacristain et la sacristine travaillent ensemble. (Ông giữ kho đồ thờ giữ kho đồ thờ làm việc cùng nhau.)
  • Sacristie (danh từ giống cái): Phòng thánh, nơi cất giữ đồ thờ nơi làm việc của sacristine.

    • Les objets sont rangés dans la sacristie. (Các đồ vật được cất giữ trong phòng thánh.)
Từ đồng nghĩa
  • Femme de sacristie: Người phụ nữ của phòng thánh (cách gọi khác, ít phổ biến hơn).
sacristine

La sacristine range les vêtements liturgiques dans l'armoire.

danh từ giống cái
  1. giữ kho đồ thờ

Từ gần giống