safe-conduct

/'seif'kɔndəkt/
ngoại động từ
  1. cấp giấy thông hành an toàn (qua nơi nguy hiểm...)
  2. dẫn qua an toàn (qua nơi nguy hiểm, qua vùng địch...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "safe-conduct"

safe-conduct
A soldier presents a safe-conduct to a traveler at a checkpoint.