safeguard

/'seifgɑ:d/
Học thuật
Thân thiện
safeguard

The diplomat carried a safeguard to ensure safe passage through the border zone.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Biện pháp bảo vệ, sự bảo vệ: Một hành động, thiết bị, hoặc quy định được thiết kế để ngăn ngừa điều đó nguy hiểm hoặc không mong muốn xảy ra.
    • Vật bảo vệ, thiết bị an toàn: Một bộ phận cụ thể của máy móc hoặc thiết bị chức năng ngăn ngừa tai nạn.
    • Giấy thông hành an toàn: (Nghĩa cổ, ít dùng) Tài liệu hoặc người hộ tống đảm bảo an toàn khi đi qua một khu vực nguy hiểm, đặc biệt trong thời chiến.
  2. Ngoại động từ:

    • Bảo vệ, che chở, giữ gìn: Hành động bảo vệ ai đó hoặc điều đó khỏi bị tổn hại hoặc nguy hiểm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Strong passwords are an important safeguard for your online accounts. (Mật khẩu mạnh một biện pháp bảo vệ quan trọng cho các tài khoản trực tuyến của bạn.)
    • The machine has a safety safeguard to prevent accidents. (Máy một thiết bị an toàn để ngăn ngừa tai nạn.)
    • The treaty includes safeguards to protect the environment. (Hiệp ước bao gồm các biện pháp bảo vệ để bảo vệ môi trường.)
  • Động từ:

    • Laws are needed to safeguard citizens' rights. (Cần luật pháp để bảo vệ quyền của công dân.)
    • We must take steps to safeguard our national heritage. (Chúng ta phải thực hiện các bước để giữ gìn di sản quốc gia.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "as a safeguard against (something)": như một biện pháp phòng ngừa chống lại (điều đó).

    • He kept a copy of the document as a safeguard against data loss. (Anh ấy giữ một bản sao của tài liệu như một biện pháp phòng ngừa chống mất dữ liệu.)
  • "to put safeguards in place": thiết lập các biện pháp bảo vệ.

    • The company has put strict safeguards in place to protect customer information. (Công ty đã thiết lập các biện pháp bảo vệ nghiêm ngặt để bảo vệ thông tin khách hàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Safeguarding (danh động từ): hành động bảo vệ.
    • The safeguarding of children is our top priority. (Việc bảo vệ trẻ em ưu tiên hàng đầu của chúng tôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Protection (sự bảo vệ), precaution (biện pháp phòng ngừa), defense (sự phòng thủ), safety measure (biện pháp an toàn).
  • Động từ: Protect (bảo vệ), defend (bảo vệ, phòng thủ), shield (che chở), secure (bảo đảm an toàn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
safeguard

The diplomat carried a safeguard to ensure safe passage through the border zone.

danh từ
  1. cái để bảo vệ, cái để che chở
  2. (như) safe-conduct
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bộ phận an toàn
ngoại động từ
  1. che chở, bảo vệ, giữ gìn
    • to safeguard peace
      giữ gìn hoà bình

Từ đồng nghĩa