sahib

Học thuật
Thân thiện
sahib

Un homme indien s'adresse respectueusement à un sahib.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Ngài, quý ngài: Một từ tôn xưng, một danh hiệu lịch sự dùng để chỉ một người đàn ông, đặc biệtngười châu Âu, ở Ấn Độ thời thuộc địa. thể hiện sự tôn trọng hoặc địa vị cao.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le sahib anglais est arrivé. (Ngài người Anh đã đến.)
    • Oui, sahib. (Vâng, thưa ngài.)
    • Le bungalow du sahib est très grand. (Biệt thự của ngài rất rộng lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sahib" thường được sử dụng một mình như một từ xưng hô trực tiếp, tương tự như "thưa ngài" trong tiếng Việt.

    • Voulez-vous du thé, sahib ? (Ngài muốn dùng trà không ạ?)
  • Trong văn học hoặc bối cảnh lịch sử, từ này có thể được dùng để nhấn mạnh mối quan hệ quyền lực hoặc khoảng cách xã hội thời thuộc địa.

Biến thể từ gần giống
  • Memsahib (danh từ giống cái): Cách xưng hô tôn kính dành cho một phụ nữ châu Âu, đặc biệtvợ của một 'sahib'. Có thể dịch là "", "phu nhân".
    • La memsahib prendra son dîner à sept heures. (Phu nhân sẽ dùng bữa tối lúc bảy giờ.)
Từ đồng nghĩa
  • Monsieur: Ông, ngài (từ tôn xưng phổ biến trong tiếng Pháp, nhưng không mang sắc thái lịch sử thuộc địa cụ thể như "sahib").
  • Seigneur: Lãnh chúa, chúa tể (mang tính trang trọng, cổ điển).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "sahib" nguồn gốc từ tiếngRập (ṣāḥib) được sử dụng rộng rãitiểu lục địa Ấn Độ.
  • Trong tiếng Pháp, từ này chủ yếu được dùng trong các tác phẩm văn học, phim ảnh hoặc khi nói về bối cảnh lịch sử thuộc địa của Ấn Độ. Ngày nay, việc sử dụng có thể mang sắc thái cổ xưa hoặc phản ánh quan hệ quyền lực thời thuộc địa.
  • thường đi kèm với một danh từ riêng (tên) hoặc một danh từ chung chỉ chức vụ (ví dụ: - ngài thẩm phán).
sahib

Un homme indien s'adresse respectueusement à un sahib.

danh từ giống đực
  1. ngài (tiếng tôn xưngấn Độ)