sainbois

Học thuật
Thân thiện
sainbois

Le sainbois est une plante à feuilles persistantes.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Cây trắc bá dầu: Một loại cây bụi thường xanh thuộc họ Thymelaeaceae, tên khoa họcDaphne gnidium. Cây này hoa nhỏ màu trắng hoặc hồng quả mọng màu đỏ, thường mọcvùng Địa Trung Hải.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le sainbois pousse dans les maquis méditerranéens. (Cây trắc bá dầu mọc trong các vùng cây bụi Địa Trung Hải.)
    • On reconnaît le sainbois à ses baies rouges. (Người ta nhận ra cây trắc bá dầu nhờ những quả mọng màu đỏ của .)
Biến thể từ gần giống
  • Garou (danh từ giống đực): Tên gọi khác của cùng một loài cây .
    • Le garou est une autre appellation du sainbois. (Garoumột tên gọi khác của cây trắc bá dầu.)
sainbois

Le sainbois est une plante à feuilles persistantes.

danh từ giống đực
  1. như garou

Từ gần giống