saliferous

/'seiljənt/
Học thuật
Thân thiện
saliferous

Saliferous rock layers are visible in the cliff face.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Địa , Địa chất) Chứa muối, mang muối: Dùng để mô tả các lớp đất đá, tầng địa chất hoặc thành phần chứa muối hoặc khả năng sinh ra muối.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The saliferous layers of rock are a potential source for mining. (Các lớp đá chứa muối một nguồn tiềm năng để khai thác.)
    • Geologists study saliferous formations to understand ancient environments. (Các nhà địa chất nghiên cứu các thành hệ mang muối để hiểu về môi trường cổ đại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "saliferous strata": các tầng địa chất chứa muối.
    • The drilling revealed deep saliferous strata beneath the desert. (Việc khoan thăm dò đã phát hiện ra các tầng địa chất chứa muối sâu bên dưới sa mạc.)
  • "saliferous deposits": các mỏ trầm tích chứa muối.
    • The region is known for its extensive saliferous deposits. (Khu vực này nổi tiếng với các mỏ trầm tích chứa muối rộng lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Salinity (danh từ): độ mặn, hàm lượng muối.
    • The salinity of the water is very high. (Độ mặn của nước rất cao.)
  • Saline (tính từ): chứa muối, mặn (thường dùng cho dung dịch hoặc đất).
    • They irrigated the land with saline water. (Họ tưới tiêu đất đai bằng nước mặn.)
Từ đồng nghĩa
  • Salt-bearing: mang muối, chứa muối.
  • Salt-containing: chứa muối.
saliferous

Saliferous rock layers are visible in the cliff face.

tính từ
  1. (địa ,địa chất) chứa muối mặn

Từ tương tự