salty

/'sɔ:lti/
tính từ
  1. (thuộc) muối; muối, mặn
  2. hương vị của biển cả
  3. chua chát, châm biếm; sắc sảo, hóm hỉnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "salty"

salty
The chef tastes the salty soup.