salonard

Học thuật
Thân thiện
salonard

Un salonard discute avec un ami dans un salon littéraire.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực (thân mật):
    • Người quen mặtphòng tiếp (văn nghệ sĩ): Từ này dùng để chỉ một người, thườngnam, thường xuyên lui tới các buổi tiếp tân, các phòng trà văn nghệ hoặc các sự kiện xã hội của giới nghệ sĩ, trí thức. Họnhững gương mặt quen thuộc trong những không gian đó, thường đi để gặp gỡ, trò chuyện thưởng thức không khí văn hóa.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • C'est un salonard connu de tous les cercles littéraires parisiens. (Anh tamột người quen mặt nổi tiếngmọi phòng trà văn học Paris.)
    • Les vernissages d'art sont pleins de salonards. (Các buổi khai mạc triển lãm nghệ thuật đầy những người quen mặtphòng tiếp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này mang sắc thái thân mật, đôi khi hơi hài hước hoặc châm biếm, để chỉ một người dành nhiều thời gian trong các môi trường xã giao văn nghệ. nhấn mạnh thói quen sự hiện diện thường xuyên hơn là địa vị hay thành tựu nghệ thuật cá nhân.
Biến thể từ gần giống
  • Salonarde (danh từ giống cái): Dạng thức nữ giới của từ "salonard".
    • Elle est une salonarde assidue des thés littéraires. ( ấymột người phụ nữ thường xuyên lui tới các buổi trà văn học.)
Từ đồng nghĩa
  • Habitué (nam): người thường xuyên lui tới, khách quen (của một địa điểm).
  • Fréquentateur (nam): người hay lui tới.
Lưu ý
  • Từ này ít phổ biến trong ngôn ngữ hàng ngày chủ yếu được dùng trong ngữ cảnh nói về đời sống văn hóa, xã hội Paris hoặc các thành phố lớn trước đây. gợi lên hình ảnh của các phòng trà văn học hay phòng tiếp tân nghệ thuật thế kỷ 19, đầu thế kỷ 20.
salonard

Un salonard discute avec un ami dans un salon littéraire.

danh từ giống đực
  1. (thân mật) người quen mặtphòng tiếp (văn nghệ sĩ)

Từ gần giống