salpêtrer

ngoại động từ
  1. làm hình thành một lớp xanpet
    • L'humidité salpêtre les murs
      ẩm ướt làm cho trên mặt trường hình thành một lớp xanpet
  2. trộn xanpet (vào đất cho đất rắn lại ít thấm nước)
    • Salpêtrer une allée
      trộn xanpet vào mặt lối đi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống