samlet

/'sæmlit/
Học thuật
Thân thiện
samlet

A young samlet swims upstream in a clear river.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • hồi con: Chỉ một con hồi non, đặc biệt hồi vân (Salmo trutta) hoặc hồi Đại Tây Dương (Salmo salar), khi chúng còn nhỏ sốngnước ngọt trước khi di cư ra biển.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The stream was teeming with samlet. (Dòng suối đầy những con hồi con.)
    • Anglers must release any samlet they catch to protect the population. (Những người câu phải thả bất kỳ con hồi con nào họ bắt được để bảo vệ quần thể.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A shoal of samlet": Một đàn hồi con.
    • We observed a shoal of samlet swimming upstream. (Chúng tôi quan sát một đàn hồi con đang bơi ngược dòng.)
Biến thể từ gần giống
  • Parr (n): Một giai đoạn phát triển cụ thể của hồi non, các vết đốm đặc trưng dọc theo thân.
  • Smolt (n): hồi non ở giai đoạn đã phát triển, sẵn sàng di cư ra biển.
Từ đồng nghĩa
  • Young salmon: hồi non.
  • Juvenile salmon: hồigiai đoạn chưa trưởng thành.
samlet

A young samlet swims upstream in a clear river.

danh từ
  1. hồi con

Từ gần giống