smelt

/smelt/
thời quá khứ & động tính từ quá khứ của smell
ngoại động từ
  1. luyện nấu chảy (lấy kim loại từ quặng bằng cách nấu chảy)
danh từ
  1. (động vật học) ôtme

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "smelt"

smelt
The fisherman caught a smelt in the clear, cold river.