san định

Học thuật
Thân thiện
san định

Khổng Tử san định Ngũ Kinh.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Sửa sang, chỉnh lý lại cho đúng, cho hoàn chỉnh: Hành động xem xét, hiệu đính, sắp xếp lại một tác phẩm, văn bản hoặc bộ luật để làm cho chính xác, hệ thống phù hợp hơn. Đây một từ Hán Việt, thường được dùng trong các văn cảnh liên quan đến việc biên soạn, chỉnh lý các kinh sách, điển tịch hoặc văn kiện quan trọng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Các học giả đã dành nhiều năm để san định bộ sử liệu cổ. (Các học giả đã dành nhiều năm để chỉnh lý, hiệu đính bộ tư liệu lịch sử cổ.)
    • Công việc san định hiến pháp đòi hỏi sự thận trọng tối đa. (Công việc sửa đổi, hoàn thiện hiến pháp đòi hỏi sự thận trọng tối đa.)
    • Khổng Tử san định Ngũ kinh. (Khổng Tử chỉnh lý, biên soạn lại Ngũ kinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "san định điển chương": chỉnh lý, hệ thống hóa các điều lệ, quy tắc.
    • Triều đình cử người ra san định điển chương. (Triều đình cử người ra chỉnh lý, hệ thống hóa các điều lệ, quy tắc.)
  • "san định văn bản": hiệu đính, chuẩn hóa một văn bản.
    • Hội đồng khoa học tiến hành san định văn bản gốc. (Hội đồng khoa học tiến hành hiệu đính, chuẩn hóa văn bản gốc.)
Biến thể từ gần giống
  • Chỉnh lý (động từ): sửa chữa, sắp xếp lại cho đúng. (Từ thuần Việt, nghĩa rộng phổ biến hơn).
  • Hiệu đính (động từ): đọc sửa chữa bản in thử, bản thảo. (Thường dùng trong xuất bản).
  • Biên soạn (động từ): soạn ra, viết ra thành tác phẩm. (Nhấn mạnh khía cạnh sáng tạo, tổng hợp).
  • Tu chỉnh (động từ): sửa chữa, chỉnh sửa cho tốt hơn. (Thường dùng cho văn bản, luật lệ).
Từ đồng nghĩa
  • Chỉnh đốn: sửa sang lại cho ngay ngắn, trật tự.
  • Sửa sang: làm cho gọn gàng, đẹp đẽ hơn (nghĩa rộng, có thể dùng cho cả vật chất).
  • Tu sửa: sửa chữa (thường dùng cho công trình).
Từ trái nghĩa
  • Làm hỏng: làm cho hư hại, sai lệch.
  • Xáo trộn: làm cho lộn xộn, mất trật tự.
Lưu ý sử dụng
  • "San định" một từ sắc thái trang trọng, học thuật, thường xuất hiện trong các văn bản lịch sử, học thuật hoặc hành chính quan trọng. Ít dùng trong giao tiếp hàng ngày.
  • Từ này nhấn mạnh đến tính chất công phu, hệ thống mục đích làm chuẩn mực hóa một cái đó đã sẵn, hơn việc tạo mới hoàn toàn.
san định

Khổng Tử san định Ngũ Kinh.

  1. Sửa sang lại cho đúng : Khổng Tử san định Ngũ kinh.